浩大

浩大
hào
hạo đại

đồ sộ; vĩ đại; to lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đồ sộ; vĩ đại; to lớn

    • Công trình này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.