盘龙卧虎

盘龙卧虎
pánlóng
bàn long ngoạ hổ

cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/gặp trước đây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/gặp trước đây

  2. danh từ

    người tài nằm ẩn; nhân tài chưa được phát hiện [thành ngữ]

    • Nơi này thật sự có nhiều nhân tài ẩn mình.

  3. danh từ

    tai họa; họa hoạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.