Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘龙卧虎
盘龙卧虎
bàn long ngoạ hổ
cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/gặp trước đây
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/gặp trước đây
- 貳名danh từ
người tài nằm ẩn; nhân tài chưa được phát hiện [thành ngữ]
- 。
Nơi này thật sự có nhiều nhân tài ẩn mình.
- 參名danh từ
tai họa; họa hoạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ盘龙卧虎
Phồn thể盤龍臥虎
bàn long ngoạ hổ
cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/gặp trước đây
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm giác déjà vu; cảm giác đã từng thấy/gặp trước đây
- 貳名danh từ
người tài nằm ẩn; nhân tài chưa được phát hiện [thành ngữ]
- 。
Nơi này thật sự có nhiều nhân tài ẩn mình.
- 參名danh từ
tai họa; họa hoạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu