Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
/
窃贼
窃贼
thiết tặc
trộm; lén lút; ăn cắp
1 nghĩa#18384
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trộm; lén lút; ăn cắp
- 。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
窃贼
Phồn thể竊賊
thiết tặc
trộm; lén lút; ăn cắp
1 nghĩa#18384
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trộm; lén lút; ăn cắp
- 。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động