盗用

盗用
dàoyòng
đạo dụng

sử dụng trái phép; chiếm dụng; biển thủ

1 nghĩa#28979
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sử dụng trái phép; chiếm dụng; biển thủ

    • Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.