Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
/
盗版党
盗版党
đạo bản đảng
Đảng Cướp biển (phong trào chính trị chủ trương cải cách luật bản quyền cho phù hợp với thời đại Internet)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đảng Cướp biển (phong trào chính trị chủ trương cải cách luật bản quyền cho phù hợp với thời đại Internet)
- 。
Đảng Hải tặc là một phong trào chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
盗版党
Phồn thể盜版黨
đạo bản đảng
Đảng Cướp biển (phong trào chính trị chủ trương cải cách luật bản quyền cho phù hợp với thời đại Internet)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đảng Cướp biển (phong trào chính trị chủ trương cải cách luật bản quyền cho phù hợp với thời đại Internet)
- 。
Đảng Hải tặc là một phong trào chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu