盗取

盗取
dào
đạo thủ

tham ô; bòn rút (của công)

2 nghĩa#34026
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham ô; bòn rút (của công)

    • Anh ta đã đánh cắp tài liệu mật của công ty.

  2. động từ

    trộm cắp; lấy trộm; chiếm đoạt

    • Anh ta đã đánh cắp thông tin thẻ tín dụng của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.