Tới nội dung chính

盗取

盗取
dàoqǔ
đạo thủ

tham ô; bòn rút (của công)

2 nghĩa#34026
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tham ô; bòn rút (của công)

    • 。

      Anh ta đã đánh cắp tài liệu mật của công ty.

  2. 貳动động từ

    trộm cắp; lấy trộm; chiếm đoạt

    • 。

      Anh ta đã đánh cắp thông tin thẻ tín dụng của tôi.

盗
dào
đạo
BỘ THỦ⽫
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu