盖斑斗鱼

盖斑斗鱼
gàibāndòu
cái ban đấu ngư

cá thiên đường (Macropodus opercularis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá thiên đường (Macropodus opercularis)

    • Cá lia thia là một loài cá đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.