盖台广告

盖台广告
gàitáiguǎnggào
cái đài quảng cáo

quảng cáo chèn kênh (Đài Loan)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quảng cáo chèn kênh (Đài Loan)

    • Quảng cáo chen ngang này rất phiền phức.

  2. danh từ

    quảng cáo chèn màn hình; quảng cáo interstitial

    • Trang web này có rất nhiều quảng cáo xen kẽ.

  3. danh từ

    quảng cáo toàn màn hình; quảng cáo che phủ trang

    • Trang web này có rất nhiều quảng cáo che màn hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.