盐碱湿地

盐碱湿地
yánjiǎnshī
diêm kiềm thấp địa

đầm lầy mặn; vùng đất ngập nước nhiễm mặn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầm lầy mặn; vùng đất ngập nước nhiễm mặn

    • Đất ngập nước mặn là một hệ sinh thái quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.