盆栽

盆栽
pénzāi
bồn tài

trồng (cây) trong chậu; cây cảnh trồng chậu

2 nghĩa#27418
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trồng (cây) trong chậu; cây cảnh trồng chậu

    • Cô ấy thích trồng hoa cỏ trong chậu.

  2. danh từ

    cây trồng trong chậu; bonsai

    • Tôi thích cây cảnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • phân(chia, phân chia)HÀI THANH

Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.