皇冠上的明珠

皇冠上的明珠
huángguānshàngdemíngzhū
hoàng quan thượng đích minh châu

viên ngọc quý nhất trên vương miện; báu vật quý giá nhất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viên ngọc quý nhất trên vương miện; báu vật quý giá nhất [thành ngữ]

    • Cô ấy là viên ngọc sáng nhất trên vương miện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.