Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
皇亲国戚
皇亲国戚
hoàng thân quốc thích
chặt; đẽo (bằng dao hoặc rìu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chặt; đẽo (bằng dao hoặc rìu)
- 。
Gia đình anh ấy có hoàng thân quốc thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ皇亲国戚
Phồn thể皇親國戚
hoàng thân quốc thích
chặt; đẽo (bằng dao hoặc rìu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chặt; đẽo (bằng dao hoặc rìu)
- 。
Gia đình anh ấy có hoàng thân quốc thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh