皆大欢喜

皆大欢喜
jiēhuān
giai đại hoan hỷ

vui lòng tất cả; mừng rỡ chung [thành ngữ]

2 nghĩa#27585
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vui lòng tất cả; mừng rỡ chung [thành ngữ]

    • As You Like It là một vở hài kịch của Shakespeare.

  2. tính từ

    ai cả vui vẻ; mọi người đều hài lòng [thành ngữ]

    • Kết quả này làm mọi người đều vui mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(so sánh, sắp cạnh nhau)HỘI Ý
  • bạch(trắng, rõ ràng)BỘ

Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.