Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
/
皆大欢喜
皆大欢喜
giai đại hoan hỷ
vui lòng tất cả; mừng rỡ chung [thành ngữ]
2 nghĩa#27585
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vui lòng tất cả; mừng rỡ chung [thành ngữ]
- 。
As You Like It là một vở hài kịch của Shakespeare.
- 貳形tính từ
ai cả vui vẻ; mọi người đều hài lòng [thành ngữ]
- 。
Kết quả này làm mọi người đều vui mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ皆大欢喜
Phồn thể皆大歡喜
giai đại hoan hỷ
vui lòng tất cả; mừng rỡ chung [thành ngữ]
2 nghĩa#27585
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vui lòng tất cả; mừng rỡ chung [thành ngữ]
- 。
As You Like It là một vở hài kịch của Shakespeare.
- 貳形tính từ
ai cả vui vẻ; mọi người đều hài lòng [thành ngữ]
- 。
Kết quả này làm mọi người đều vui mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh