白费唇舌

白费唇舌
báifèichúnshé
bạch phí thần thiệt

phung phí lời nói; nói cũng vô ích [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phung phí lời nói; nói cũng vô ích [thành ngữ]

    • Bạn phí lời rồi, anh ấy sẽ không nghe đâu.

  2. động từ

    lãng phí lời nói; nói không được nghe [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.