Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病民蛊国
病民蛊国
bệnh dân cổ quốc
làm tổn hại dân chúng, suy yếu đất nước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm tổn hại dân chúng, suy yếu đất nước [thành ngữ]
- 。
Hành vi này là làm hại dân hại nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ病民蛊国
Phồn thể病民蠱國
bệnh dân cổ quốc
làm tổn hại dân chúng, suy yếu đất nước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm tổn hại dân chúng, suy yếu đất nước [thành ngữ]
- 。
Hành vi này là làm hại dân hại nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn