病毒式营销

病毒式营销
bìngshìyíngxiāo
bệnh độc thức doanh tiêu

tiếp thị virus; tiếp thị lan tỏa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếp thị virus; tiếp thị lan tỏa

    • Tiếp thị lan truyền là một phương pháp quảng bá hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.