Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病毒式营销
病毒式营销
bệnh độc thức doanh tiêu
tiếp thị virus; tiếp thị lan tỏa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếp thị virus; tiếp thị lan tỏa
- 。
Tiếp thị lan truyền là một phương pháp quảng bá hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
病毒式营销
Phồn thể病毒式營銷
bệnh độc thức doanh tiêu
tiếp thị virus; tiếp thị lan tỏa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếp thị virus; tiếp thị lan tỏa
- 。
Tiếp thị lan truyền là một phương pháp quảng bá hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn