- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
căm ghét cái ác như kẻ thù [thành ngữ]
căm ghét cái ác như kẻ thù [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy ghét cái ác như kẻ thù, không bao giờ thỏa hiệp.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
căm ghét cái ác như kẻ thù [thành ngữ]
căm ghét cái ác như kẻ thù [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy ghét cái ác như kẻ thù, không bao giờ thỏa hiệp.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.