疮痍满目

疮痍满目
chuāngmǎn
sang di mãn mục

khắp mắt nhìn toàn cảnh tan hoang [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khắp mắt nhìn toàn cảnh tan hoang [thành ngữ]

    • Sau trận động đất, nơi đây tan hoang khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.