疣鼻天鹅

疣鼻天鹅
yóutiāné
vưu tỵ thiên nga

trận thua; thất bại trong chiến trận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trận thua; thất bại trong chiến trận

    • Thiên nga trắng là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.