留职停薪

留职停薪
liúzhítíngxīn
lưu chức đình tân

thu liễm; kiềm chế; dè dặt lại; (toán) hội tụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu liễm; kiềm chế; dè dặt lại; (toán) hội tụ

    • Anh ấy đã xin nghỉ việc không lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.