Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留给
留给
lưu cấp
thu phục; lôi kéo về phía mình
1 nghĩa#2888
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thu phục; lôi kéo về phía mình
中为某人保留或准备wèi mǒurén bǎoliú huò zhǔnbèi
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
留给
Phồn thể留給
lưu cấp
thu phục; lôi kéo về phía mình
1 nghĩa#2888
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thu phục; lôi kéo về phía mình
中为某人保留或准备wèi mǒurén bǎoliú huò zhǔnbèi
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)