Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
画饼充饥
vẽ bánh để chỉ đói (mộng tưởng không có thực); dỗ dành bằng những lời hứa suông [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ bánh để chỉ đói (mộng tưởng không có thực); dỗ dành bằng những lời hứa suông [thành ngữ]
- 。
Vẽ bánh để chống đói là vô ích.
- 貳动động từ
vẽ bánh cơm miệng (đánh tráo khát bằng hy vọng) [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta không thể tự lừa dối mình, phải đối mặt với thực tế.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
vẽ bánh để chỉ đói (mộng tưởng không có thực); dỗ dành bằng những lời hứa suông [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ bánh để chỉ đói (mộng tưởng không có thực); dỗ dành bằng những lời hứa suông [thành ngữ]
- 。
Vẽ bánh để chống đói là vô ích.
- 貳动động từ
vẽ bánh cơm miệng (đánh tráo khát bằng hy vọng) [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta không thể tự lừa dối mình, phải đối mặt với thực tế.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)