画饼充饥

画饼充饥
huàbǐngchōng
hoạ bính sung cơ

vẽ bánh để chỉ đói (mộng tưởng không có thực); dỗ dành bằng những lời hứa suông [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ bánh để chỉ đói (mộng tưởng không có thực); dỗ dành bằng những lời hứa suông [thành ngữ]

    • Vẽ bánh để chống đói là vô ích.

  2. động từ

    vẽ bánh cơm miệng (đánh tráo khát bằng hy vọng) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể tự lừa dối mình, phải đối mặt với thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.