Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
/
画蛇添足
画蛇添足
hoạ xà thiêm túc
ban bố; phân phát
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban bố; phân phát
- 。
Bạn làm như vậy là vẽ rắn thêm chân.
- 貳动động từ
thả; phóng thích; để; đặt; cho
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)HÌNH THANH
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
画蛇添足
Phồn thể畫蛇添足
hoạ xà thiêm túc
ban bố; phân phát
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban bố; phân phát
- 。
Bạn làm như vậy là vẽ rắn thêm chân.
- 貳动động từ
thả; phóng thích; để; đặt; cho
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)HÌNH THANH
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)