男高音

男高音
nángāoyīn
nam cao âm

giọng nam cao; tenor

2 nghĩa#47202
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng nam cao; tenor

    • Anh ấy là một giọng nam cao.

  2. danh từ

    nam cao âm; nam cao âm ca sĩ

    • Anh ấy là một nam cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.