男孩子

男孩子
nánháizi
nam hài tử

trộn lẫn; pha trộn

1 nghĩa#7094
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trộn lẫn; pha trộn

    年纪小的男性儿童niánjì xiǎo de nánxìng értóng

    • Cậu bé này rất đáng yêu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thằng bé ở đằng kia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.