男生

男生
nánshēng
nam sinh

chàng trai; thanh niên nam

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#3043
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chàng trai; thanh niên nam

    年轻的男性niánqīng de nánxìng

    • Chàng trai đó rất cao.

    • Chàng trai này vừa điển trai lại học giỏi.

  2. danh từ

    học sinh nam; nam sinh

    是男性的学生shì nánxìng de xuésheng

    • Anh ấy là một nam sinh.

    • Trong lớp này có hai mươi học sinh nam.

  3. danh từ

    học sinh nam; nam sinh

    男性的学生nánxìng de xuésheng

    • Trong lớp, số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ.

  4. danh từ

    nam sinh; con trai; học sinh nam

    年轻的男性,通常是学生niánqīng de nánxìng、tōngcháng shì xuésheng

    • Cậu bé đó rất cao.

    • Các bạn nam trong lớp đều thích đá bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.