男孩

男孩
nánhái
nam hài

trộn lẫn; pha trộn

1 nghĩa#848
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trộn lẫn; pha trộn

    年纪小的男性儿童niánjì xiǎo de nánxìng értóng

    • Cậu bé này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.