Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电化教育
电化教育
điện hoá giáo dục
giáo dục bằng phương tiện điện tử; giáo dục đa phương tiện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dục bằng phương tiện điện tử; giáo dục đa phương tiện
- 。
Giáo dục đa phương tiện là một phương pháp giảng dạy hiện đại.
- 貳名danh từ
giáo dục bằng phương tiện điện tử (phim, đài, TV...); viết tắt là điện giáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ电化教育
Phồn thể電化教育
điện hoá giáo dục
giáo dục bằng phương tiện điện tử; giáo dục đa phương tiện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dục bằng phương tiện điện tử; giáo dục đa phương tiện
- 。
Giáo dục đa phương tiện là một phương pháp giảng dạy hiện đại.
- 貳名danh từ
giáo dục bằng phương tiện điện tử (phim, đài, TV...); viết tắt là điện giáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo