电化教育

电化教育
diànhuàjiào
điện hoá giáo dục

giáo dục bằng phương tiện điện tử; giáo dục đa phương tiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục bằng phương tiện điện tử; giáo dục đa phương tiện

    • Giáo dục đa phương tiện là một phương pháp giảng dạy hiện đại.

  2. danh từ

    giáo dục bằng phương tiện điện tử (phim, đài, TV...); viết tắt là điện giáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.