电动玩具

电动玩具
diàndòngwán
điện động ngoạn cụ

đồ chơi chạy bằng điện; đồ chơi điện tử

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ chơi chạy bằng điện; đồ chơi điện tử

    • Anh ấy thích chơi đồ chơi điện tử.

  2. danh từ

    chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử

    • Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử.

  3. danh từ

    đồ chơi điện tử; trò chơi điện tử

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.