申诉

申诉
shēn
thân tố

kháng cáo; thượng tố

4 nghĩa#25943
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kháng cáo; thượng tố

    • Anh ấy quyết định kháng cáo lên tòa án.

  2. động từ

    oán khí; bực bội; sự bất mãn

    • Anh ấy khiếu nại lên tòa án.

  3. động từ

    khiếu nại; tổ chức kiểm tra lại

    • Anh ấy quyết định khiếu nại lên tòa án.

  4. động từ

    xúc; hất (bằng xẻng)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.