/
申诉
申诉
thân tố
kháng cáo; thượng tố
4 nghĩa#25943
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kháng cáo; thượng tố
- 。
Anh ấy quyết định kháng cáo lên tòa án.
- 貳动động từ
oán khí; bực bội; sự bất mãn
- 。
Anh ấy khiếu nại lên tòa án.
- 參动động từ
khiếu nại; tổ chức kiểm tra lại
- 。
Anh ấy quyết định khiếu nại lên tòa án.
- 肆动động từ
xúc; hất (bằng xẻng)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
申诉
Phồn thể申訴
thân tố
kháng cáo; thượng tố
4 nghĩa#25943
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kháng cáo; thượng tố
- 。
Anh ấy quyết định kháng cáo lên tòa án.
- 貳动động từ
oán khí; bực bội; sự bất mãn
- 。
Anh ấy khiếu nại lên tòa án.
- 參动động từ
khiếu nại; tổ chức kiểm tra lại
- 。
Anh ấy quyết định khiếu nại lên tòa án.
- 肆动động từ
xúc; hất (bằng xẻng)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)