- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
alpha globulin (protein) → globulin alpha; protein cầu alpha
alpha globulin (protein) → globulin alpha; protein cầu alpha
Alpha globulin là một loại protein.
mở rộng; khuếch trương; giãn nở
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
alpha globulin (protein) → globulin alpha; protein cầu alpha
alpha globulin (protein) → globulin alpha; protein cầu alpha
Alpha globulin là một loại protein.
mở rộng; khuếch trương; giãn nở
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.