甲午战争

甲午战争
JiǎZhànzhēng
giáp ngọ chiến tranh

mở rộng quy mô; tăng dung lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. mở rộng quy mô; tăng dung lượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.