由此可见

由此可见
yóujiàn
do thử khả kiến

từ đó có thể thấy; vì vậy có thể nhận thấy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    từ đó có thể thấy; vì vậy có thể nhận thấy

    • Từ đó có thể thấy, anh ấy rất thông minh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Điều này cho thấy, anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất có tiền đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.