由俭入奢易,由奢入俭难

由俭入奢易,由奢入俭难
yóujiǎnshē,yóushējiǎnnán

từ tiết kiệm vào xa hoa dễ, từ xa hoa vào tiết kiệm khó [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    từ tiết kiệm vào xa hoa dễ, từ xa hoa vào tiết kiệm khó [thành ngữ]

    • Từ tiết kiệm đến xa hoa thì dễ, từ xa hoa đến tiết kiệm thì khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.