- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
điền kinh
điền kinh
Anh ấy thích điền kinh.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
điền kinh
điền kinh
Anh ấy thích điền kinh.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.