生米做成熟饭

生米做成熟饭
shēngzuòchéngshúfàn
sinh mễ tố thành thục phạn

việc đã xong không thể đổi thay; sự tình đã rồi không sửa được [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc đã xong không thể đổi thay; sự tình đã rồi không sửa được [thành ngữ]

    • Gạo đã nấu thành cơm rồi, bạn còn có thể làm gì nữa?

  2. danh từ

    mở rội cơm chín; việc đã xảy ra không thể thay đổi [thành ngữ]

    • Chuyện đã rồi, bây giờ bạn nói gì cũng vô ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.