生米煮成熟饭

生米煮成熟饭
shēngzhǔchéngshúfàn
sinh mễ chử thành thục phạn

cơm sống nấu thành cơm chín; sự tình đã rồi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm sống nấu thành cơm chín; sự tình đã rồi [thành ngữ]

    • Chuyện đã rồi, bạn còn có thể làm gì?

  2. danh từ

    việc đã xảy ra không thể thay đổi; công việc đã hoàn tất [thành ngữ]

    • Chuyện đã rồi, bạn còn có thể làm gì nữa?

  3. danh từ

    một khi đã thành sự thực rồi thì không thể thay đổi; sự tình đã định rồi [thành ngữ]

    • Gạo đã nấu thành cơm rồi, bạn còn có thể làm gì nữa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.