- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
phát triển trong họa nạn, diệt vong trong cuộc sống an nhàn (thành ngữ)
phát triển trong họa nạn, diệt vong trong cuộc sống an nhàn (thành ngữ)
Thành công trong gian khổ, thất bại trong an nhàn.
sinh ở lo toan, tử ở yên lạc; lo toan sẽ sinh, yên lạc sẽ tử [thành ngữ]
Sống trong lo âu, chết trong an nhàn.
phát triển trong họa nạn, diệt vong trong cuộc sống an nhàn (thành ngữ)
phát triển trong họa nạn, diệt vong trong cuộc sống an nhàn (thành ngữ)
Thành công trong gian khổ, thất bại trong an nhàn.
sinh ở lo toan, tử ở yên lạc; lo toan sẽ sinh, yên lạc sẽ tử [thành ngữ]
Sống trong lo âu, chết trong an nhàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.