琴剑飘零

琴剑飘零
qínjiànpiāolíng
cầm kiếm phiêu linh

đàn ca kiếm hiệp nay đây mai đó; phiêu bạt giang hồ không nơi nương tựa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đàn ca kiếm hiệp nay đây mai đó; phiêu bạt giang hồ không nơi nương tựa [thành ngữ]

    • Anh ấy phiêu bạt khắp nơi, lấy bốn bể làm nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.