Tới nội dung chính

理顺

理顺
lǐshùn
lý thuận

sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp

3 nghĩa#45568
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp

    • 。

      Chúng ta nên giải quyết những vấn đề này.

  2. 貳动động từ

    sắp xếp; quản lý; chăm sóc

    • 。

      Xin bạn sắp xếp lại những tài liệu này.

  3. 參动động từ

    chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức

理
lǐ
lý
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu