理气化痰

理气化痰
huàtán
lý khí hoá đàm

(Đông y) điều lý khí, hóa đàm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (Đông y) điều lý khí, hóa đàm

    • Loại thuốc này có thể lý khí hóa đàm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.