理性知识

理性知识
xìngzhīshi
lý tính tri thức

tri thức lý tính; kiến thức lý tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tri thức lý tính; kiến thức lý tính

    • Kiến thức lý tính là kết tinh của trí tuệ nhân loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.