Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
/
班克斯
班克斯
ban khắc tư
Banks (họ)
2 nghĩa#13748
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Banks (họ)
中英国有名的艺术家姓氏yīngguó yǒumíng de yìshùjiā xìngshì
- 。
Banksy là một nghệ sĩ nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Banksy (nghệ sĩ người Anh)
中英国有名的街头艺术家yīngguó yǒumíng de jiētoú yìshùjiā
- 。
Banksy là một nghệ sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
班克斯
Phồn thể班
ban khắc tư
Banks (họ)
2 nghĩa#13748
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Banks (họ)
中英国有名的艺术家姓氏yīngguó yǒumíng de yìshùjiā xìngshì
- 。
Banksy là một nghệ sĩ nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Banksy (nghệ sĩ người Anh)
中英国有名的街头艺术家yīngguó yǒumíng de jiētoú yìshùjiā
- 。
Banksy là một nghệ sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ