Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
珠流璧转
珠流璧转
châu lưu bích chuyển
thời gian trôi qua như ngọc lăn châu chảy [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian trôi qua như ngọc lăn châu chảy [thành ngữ]
- ,。
Thời gian trôi nhanh như thoi đưa.
- 貳名danh từ
thời gian trôi qua không thể lấy lại [thành ngữ]
- ,。
Thời gian trôi qua, chuyện cũ như khói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
珠流璧转
Phồn thể珠流璧轉
châu lưu bích chuyển
thời gian trôi qua như ngọc lăn châu chảy [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian trôi qua như ngọc lăn châu chảy [thành ngữ]
- ,。
Thời gian trôi nhanh như thoi đưa.
- 貳名danh từ
thời gian trôi qua không thể lấy lại [thành ngữ]
- ,。
Thời gian trôi qua, chuyện cũ như khói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ