珍藏

珍藏
zhēncáng
trân tàng

trân trọng lưu giữ; sưu tầm và cất giữ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19412
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trân trọng lưu giữ; sưu tầm và cất giữ

    • Anh ấy đã sưu tầm rất nhiều ảnh cũ.

  2. danh từ

    lưu giữ trân trọng; bộ sưu tập quý hiếm

    • Anh ấy có một bộ sưu tập tem quý hiếm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.