现行

现行
xiànxíng
hiện hành

hiện hành; đang có hiệu lực

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29129
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiện hành; đang có hiệu lực

    • Luật hiện hành.

  2. tính từ

    hiện tại; nay; bây giờ

    • Đây là chính sách hiện hành.

  3. động từ

    hiện hành; đang có hiệu lực

    • Quy định này đang có hiệu lực.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.