Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
现场会议
现场会议
hiện trường hội nghị
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
- 。
Chúng tôi đang tổ chức một cuộc họp tại chỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
现场会议
Phồn thể現場會議
hiện trường hội nghị
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
- 。
Chúng tôi đang tổ chức một cuộc họp tại chỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ