现场会议

现场会议
xiànchǎnghuì
hiện trường hội nghị

cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa

    • Chúng tôi đang tổ chức một cuộc họp tại chỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.