Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环渤海湾地区
环渤海湾地区
hoàn bột hải loan địa khu
Vùng kinh tế Vịnh Bột Hải (bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vùng kinh tế Vịnh Bột Hải (bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)
- 。
Vùng Vành đai Kinh tế Bột Hải là một khu vực kinh tế quan trọng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
环渤海湾地区
Phồn thể環渤海灣地區
hoàn bột hải loan địa khu
Vùng kinh tế Vịnh Bột Hải (bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vùng kinh tế Vịnh Bột Hải (bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)
- 。
Vùng Vành đai Kinh tế Bột Hải là một khu vực kinh tế quan trọng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ