环境污染

环境污染
huánjìngrǎn
hoàn cảnh ô nhiễm

ô nhiễm môi trường; công hại (thiệt hại cộng đồng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ô nhiễm môi trường; công hại (thiệt hại cộng đồng)

    • Ô nhiễm môi trường là một vấn đề nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.