Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环卫工人
环卫工人
hoàn vệ công nhân
công nhân vệ sinh môi trường; công nhân vệ sinh đô thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhân vệ sinh môi trường; công nhân vệ sinh đô thị
- 。
Các công nhân vệ sinh môi trường rất vất vả mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
环卫工人
Phồn thể環衛工人
hoàn vệ công nhân
công nhân vệ sinh môi trường; công nhân vệ sinh đô thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhân vệ sinh môi trường; công nhân vệ sinh đô thị
- 。
Các công nhân vệ sinh môi trường rất vất vả mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ