环卫工人

环卫工人
huánwèigōngrén
hoàn vệ công nhân

công nhân vệ sinh môi trường; công nhân vệ sinh đô thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công nhân vệ sinh môi trường; công nhân vệ sinh đô thị

    • Các công nhân vệ sinh môi trường rất vất vả mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.